Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
E-pal
01
bạn trực tuyến, bạn thư điện tử
an online friend or correspondent with whom one communicates primarily through electronic means, such as email or online messaging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
e-pals
Các ví dụ
Having an e-pal is a great way to learn about other cultures.
Có một e-pal là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các nền văn hóa khác.



























