e-waste
e
i:
i
waste
weɪst
veist

Định nghĩa và ý nghĩa của "e-waste"trong tiếng Anh

E-waste
01

chất thải điện tử, e-chất thải

electronic devices that are no longer functional, useful, or wanted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
e-wastes
Các ví dụ
The company has a program to recycle e-waste responsibly. 

Công ty có một chương trình để tái chế chất thải điện tử một cách có trách nhiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng