Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
E-waste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
e-wastes
Các ví dụ
They donated their old laptops instead of adding to the e-waste pile.
Họ đã tặng những chiếc máy tính xách tay cũ của mình thay vì thêm vào đống rác thải điện tử.



























