e-waste
e
i
i
waste
weɪst
veist
/ˈiːwˈeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "e-waste"trong tiếng Anh

E-waste
01

chất thải điện tử, e-chất thải

electronic devices that are no longer functional, useful, or wanted
Các ví dụ
They donated their old laptops instead of adding to the e-waste pile.
Họ đã tặng những chiếc máy tính xách tay cũ của mình thay vì thêm vào đống rác thải điện tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng