Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
E-boy
01
một e-boy, một chàng trai phong cách khác biệt
a young man with alternative fashion, often dark clothing, dyed hair, and a strong social media presence
Các ví dụ
An e-boy livestreamed his gaming session with a goth-inspired outfit.
Một e-boy đã phát trực tiếp buổi chơi game của mình với trang phục lấy cảm hứng từ phong cách gothic.



























