cerrado pear
ce
rra
ˈrɑ:
raa
do
dəʊ
dew
pear
pɛə
peē

Định nghĩa và ý nghĩa của "cerrado pear"trong tiếng Anh

Cerrado pear
01

lê cerrado, quả lê cerrado

a pear variety found in the cerrado biome of Brazil, known for its unique characteristics, but further details are unavailable 
cerrado pear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cerrado pears
Các ví dụ
Cerrado pears are known for their unique flavor and crisp texture. 

Lê Cerrado được biết đến với hương vị độc đáo và kết cấu giòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng