high-carb
Pronunciation
/hˈaɪkˈɑːɹb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-carb"trong tiếng Anh

high-carb
01

nhiều carb, có hàm lượng carb cao

(of foods or diets) containing a large amount of carbohydrates
high-carb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-carb
so sánh hơn
higher-carb
có thể phân cấp
Các ví dụ
She enjoyed a high-carb breakfast of pancakes and syrup before her morning hike.
Cô ấy thưởng thức một bữa sáng nhiều carb với bánh kếp và siro trước chuyến đi bộ buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng