Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-carb
01
nhiều carb, có hàm lượng carb cao
(of foods or diets) containing a large amount of carbohydrates
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-carb
so sánh hơn
higher-carb
có thể phân cấp
Các ví dụ
She enjoyed a high-carb breakfast of pancakes and syrup before her morning hike.
Cô ấy thưởng thức một bữa sáng nhiều carb với bánh kếp và siro trước chuyến đi bộ buổi sáng.



























