Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to unring the bell
01
không thể đảo ngược chuyện đã xảy ra, chuyện đã rồi
to undo or reverse something that has already been said or done, particularly when it is impossible to truly forget or ignore its impact or consequences
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Once the rumor spread online, you couldn't unring the bell.
Một khi tin đồn lan truyền trên mạng, không thể đảo ngược được nữa.



























