dead-end job
Pronunciation
/dˈɛdˈɛnd dʒˈɑːb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead-end job"trong tiếng Anh

Dead-end job
01

công việc không tương lai, việc không có đường thăng tiến

a job that does not provide one with the chance to advance to a better position or job
dead-end job definition and meaning
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead-end jobs
Các ví dụ
He was tired of working long hours in a dead-end job with no chance of a pay raise or promotion.
Đây không phải công việc không tương lai; vẫn có cơ hội phát triển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng