dead-end job
dead
dɛd
ded
end
ɛnd
end
job
ʤɒb
job

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead-end job"trong tiếng Anh

Dead-end job
01

công việc không tương lai, việc không có đường thăng tiến

a job that does not provide one with the chance to advance to a better position or job 
dead-end job definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead-end jobs
Các ví dụ
He left the dead-end job and went back to school. 

Anh ấy bỏ công việc không tương lai và quay lại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng