snowball effect
snow
ˈsnəʊ
snew
ball
bɔ:l
bawl
e
ɪ
i
ffect
fɛkt
fekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "snowball effect"trong tiếng Anh

Snowball effect
01

hiệu ứng quả cầu tuyết, hiện tượng quả cầu tuyết

a situation where something increases or gives rise to other things 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snowball effects
Các ví dụ
The positive feedback from early customers created a snowball effect, attracting more clients to the business. 

Phản hồi tích cực từ những khách hàng đầu tiên đã tạo ra hiệu ứng quả cầu tuyết, thu hút thêm nhiều khách hàng đến với doanh nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng