Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snowball effect
01
hiệu ứng dây chuyền, phản ứng dây chuyền
a situation where something increases or gives rise to other things
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
snowball effects
Các ví dụ
The positive feedback from early customers created a snowball effect, attracting more clients to the business.
Một chút chậm trễ ở sân bay đã tạo ra hiệu ứng dây chuyền trên toàn bộ lịch trình.
LanGeek



























