Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bogus
01
giả mạo, không chính thống
not authentic or true, despite attempting to make it seem so
Các ví dụ
The company 's claims of having a revolutionary new technology were dismissed as bogus by experts.
Những tuyên bố của công ty về việc sở hữu một công nghệ mới mang tính cách mạng đã bị các chuyên gia bác bỏ là giả mạo.
02
giả mạo, không chính thống
false, fake, or not genuine
Các ví dụ
That story he told was completely bogus – I know it's not true.
Câu chuyện anh ấy kể hoàn toàn giả tạo – tôi biết nó không đúng sự thật.



























