Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bogus
01
giả mạo, không chính thống
not authentic or true, despite attempting to make it seem so
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bogus
so sánh hơn
more bogus
có thể phân cấp
Các ví dụ
The website advertised bogus products that never arrived after purchase.
Trang web đã quảng cáo các sản phẩm giả mạo mà không bao giờ đến sau khi mua.
02
giả mạo, không chính thống
false, fake, or not genuine
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
The news report was bogus and had no real evidence to back it up.
Bản tin tường thuật là giả mạo và không có bằng chứng thực sự nào để chứng minh.



























