Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bohemian
01
người sống phóng khoáng, người sống không theo quy tắc
a person living an unconventional, artistic, or free-spirited lifestyle, often outside societal norms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bohemians
Các ví dụ
The bohemian painted in his studio every day.
Người bohemian vẽ trong xưởng của mình mỗi ngày.
02
người Bohemian, người đến từ Bohemia
a person from Bohemia, a historic region in the Czech Republic, known for its distinct cultural traditions
Các ví dụ
The bohemians in the village held onto their unique customs for generations.
Những người Bohemian trong làng đã giữ gìn những phong tục độc đáo của họ qua nhiều thế hệ.
bohemian
01
thuộc Bohemia, liên quan đến Bohemia
relating to Bohemia, its people, culture, or language
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bohemian traditions were celebrated in the annual cultural festival.
Các truyền thống Bohemian được kỷ niệm trong lễ hội văn hóa hàng năm.
02
phóng khoáng, không theo quy ước
following an unconventional style, typically being involved in arts
Các ví dụ
The bohemian neighborhood was filled with eclectic cafes, street art, and live music venues.
Khu phố bohemian đầy ắp những quán cà phê pha trộn, nghệ thuật đường phố và các địa điểm âm nhạc trực tiếp.



























