Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to level up
[phrase form: level]
01
cải thiện, nâng cấp
to improve or raise something to a higher standard or level
Các ví dụ
The community is leveling up its social support programs to provide assistance and resources to those in need.
Cộng đồng đang nâng cao các chương trình hỗ trợ xã hội để cung cấp sự hỗ trợ và nguồn lực cho những người cần giúp đỡ.
02
tăng cấp, lên cấp
(of a player's character) to advance to the next level in terms of strength, ability, etc.
Các ví dụ
The thief leveled up after mastering the art of pickpocketing, becoming more adept at stealing valuable items undetected.
Tên trộm đã tăng cấp sau khi thành thạo nghệ thuật móc túi, trở nên khéo léo hơn trong việc ăn cắp các vật có giá trị mà không bị phát hiện.



























