to level up
Pronunciation
/lˈɛvəl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "level up"trong tiếng Anh

to level up
[phrase form: level]
01

cải thiện, nâng cấp

to improve or raise something to a higher standard or level
to level up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
level
thì hiện tại
level up
ngôi thứ ba số ít
levels up
hiện tại phân từ
leveling up
quá khứ đơn
leveled up
quá khứ phân từ
leveled up
Các ví dụ
The community is leveling up its social support programs to provide assistance and resources to those in need.
Cộng đồng đang nâng cao các chương trình hỗ trợ xã hội để cung cấp sự hỗ trợ và nguồn lực cho những người cần giúp đỡ.
02

tăng cấp, lên cấp

(of a player's character) to advance to the next level in terms of strength, ability, etc.
Các ví dụ
The thief leveled up after mastering the art of pickpocketing, becoming more adept at stealing valuable items undetected.
Tên trộm đã tăng cấp sau khi thành thạo nghệ thuật móc túi, trở nên khéo léo hơn trong việc ăn cắp các vật có giá trị mà không bị phát hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng