Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Redecoration
01
sự trang trí lại, sự đổi mới trang trí
the act of changing the style or appearance of a room by adding or updating things like colors, furniture, or decorations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
redecorations
Các ví dụ
His idea for redecoration was to bring in some plants and artwork to liven up the room.
Ý tưởng tân trang của anh ấy là mang vào một số cây xanh và tác phẩm nghệ thuật để làm sống động căn phòng.
Cây Từ Vựng
redecoration
decoration
decorate
decor



























