Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to snap out of
[phrase form: snap]
01
lấy lại tinh thần, thoát khỏi
to regain control of oneself after being in a bad mood or emotional state
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out of
động từ gốc
snap
thì hiện tại
snap out of
ngôi thứ ba số ít
snaps out of
hiện tại phân từ
snapping out of
quá khứ đơn
snapped out of
quá khứ phân từ
snapped out of
Các ví dụ
The motivational speaker's speech inspired the audience to snap out of their self-doubt and pursue their dreams.
Bài phát biểu của diễn giả truyền cảm hứng đã truyền cảm hứng cho khán giả thoát khỏi sự nghi ngờ bản thân và theo đuổi ước mơ của họ.



























