Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rebound on
[phrase form: rebound]
01
dội lại, quay lại chống
to aim for a goal by taking a negative action, but experience unintended negative consequences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
rebound
thì hiện tại
rebound on
ngôi thứ ba số ít
rebounds on
hiện tại phân từ
rebounding on
quá khứ đơn
rebounded on
quá khứ phân từ
rebounded on
Các ví dụ
Trying to spread false rumors about his rival ended up rebounding on the politician, damaging his credibility.
Cố gắng lan truyền tin đồn sai sự thật về đối thủ cuối cùng đã quay lại chính trị gia, làm tổn hại đến uy tín của anh ta.



























