Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to piece together
01
lắp ráp, tái tạo
to create something by joining separate parts or elements
Transitive: to piece together sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
piece
thì hiện tại
piece together
ngôi thứ ba số ít
pieces together
hiện tại phân từ
piecing together
quá khứ đơn
pieced together
quá khứ phân từ
pieced together
Các ví dụ
The curator worked to piece together the damaged artwork.
Người phụ trách đã làm việc để ghép lại tác phẩm nghệ thuật bị hư hỏng.
02
ghép lại, tổng hợp
to attempt to understand a situation by putting different information together
Transitive: to piece together a situation
Các ví dụ
After talking to several witnesses, she managed to piece the story together and understand what had really happened.
Sau khi nói chuyện với một số nhân chứng, cô ấy đã ghép lại câu chuyện và hiểu được điều gì thực sự đã xảy ra.



























