Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to piece together
[phrase form: piece]
01
lắp ráp, tái tạo
to create something by joining separate parts or elements
Transitive: to piece together sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
piece
thì hiện tại
piece together
ngôi thứ ba số ít
pieces together
hiện tại phân từ
piecing together
quá khứ đơn
pieced together
quá khứ phân từ
pieced together
Các ví dụ
The archaeologists carefully pieced together fragments of ancient pottery.
Các nhà khảo cổ đã cẩn thận ghép lại các mảnh gốm cổ.
02
ghép lại, tổng hợp
to attempt to understand a situation by putting different information together
Transitive: to piece together a situation
Các ví dụ
The detective had to piece the clues together to solve the mystery.
Thám tử phải ghép nối các manh mối lại để giải quyết bí ẩn.



























