to piece together
piece
ˈpi:s
pis
to
ge
ˌge
ge
ther
ðə
dhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "piece together"trong tiếng Anh

to piece together
01

lắp ráp, tái tạo

to create something by joining separate parts or elements 
Transitive: to piece together sth
to piece together definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
piece
thì hiện tại
piece together
ngôi thứ ba số ít
pieces together
hiện tại phân từ
piecing together
quá khứ đơn
pieced together
quá khứ phân từ
pieced together
Các ví dụ
The curator worked to piece together the damaged artwork. 

Người phụ trách đã làm việc để ghép lại tác phẩm nghệ thuật bị hư hỏng.

02

ghép lại, tổng hợp

to attempt to understand a situation by putting different information together 
Transitive: to piece together a situation
Các ví dụ
After talking to several witnesses, she managed to piece the story together and understand what had really happened. 

Sau khi nói chuyện với một số nhân chứng, cô ấy đã ghép lại câu chuyện và hiểu được điều gì thực sự đã xảy ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng