Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to level with
01
thẳng thắn với, nói thật với
to be completely honest with someone, even if the truth is difficult or unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
level
thì hiện tại
level with
ngôi thứ ba số ít
levels with
hiện tại phân từ
leveling with
quá khứ đơn
leveled with
quá khứ phân từ
leveled with
Các ví dụ
The doctor leveled with the patient, explaining the risks and potential complications of the surgery without sugarcoating the reality.
Bác sĩ thẳng thắn với bệnh nhân, giải thích những rủi ro và biến chứng tiềm ẩn của cuộc phẫu thuật mà không tô hồng sự thật.



























