to level with
Pronunciation
/lˈɛvəl wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "level with"trong tiếng Anh

to level with
[phrase form: level]
01

thẳng thắn với, nói thật với

to be completely honest with someone, even if the truth is difficult or unpleasant
to level with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
level
thì hiện tại
level with
ngôi thứ ba số ít
levels with
hiện tại phân từ
leveling with
quá khứ đơn
leveled with
quá khứ phân từ
leveled with
Các ví dụ
The friend leveled with the other friend, expressing their concerns about their unhealthy relationship choices.
Người bạn thẳng thắn với người bạn kia, bày tỏ lo ngại về những lựa chọn mối quan hệ không lành mạnh của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng