to beat up on
Pronunciation
/bˈiːt ˌʌp ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beat up on"trong tiếng Anh

to beat up on
[phrase form: beat]
01

chỉ trích nặng nề, hành hạ bằng lời nói

to unfairly and harshly criticize someone for something
Dialectamerican flagAmerican
to beat up on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up on
động từ gốc
beat
thì hiện tại
beat up on
ngôi thứ ba số ít
beats up on
hiện tại phân từ
beating up on
quá khứ đơn
beat up on
quá khứ phân từ
beaten up on
Các ví dụ
The supervisor should n't beat up on the employees without providing constructive feedback.
Người giám sát không nên chỉ trích nặng nề nhân viên mà không đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.
02

đánh đập, hành hạ

to cause physical harm by repeatedly hitting or kicking someone or something
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
Witnesses reported seeing a group of teenagers beating up on a defenseless stray dog.
Nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy một nhóm thanh thiếu niên đánh đập một con chó hoang vô vọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng