Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-profile
01
nổi tiếng, được chú ý nhiều
drawing a lot of public attention or interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-profile
so sánh hơn
more high-profile
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-profile social media influencer's endorsement led to a surge in product sales.
Sự chứng thực của người có ảnh hưởng trên mạng xã hội nổi tiếng đã dẫn đến sự gia tăng trong doanh số bán sản phẩm.



























