to note down
Pronunciation
/nˈoʊt dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "note down"trong tiếng Anh

to note down
01

ghi chú, ghi lại

to write something down so that it will not be forgotten
to note down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
note
thì hiện tại
note down
ngôi thứ ba số ít
notes down
hiện tại phân từ
noting down
quá khứ đơn
noted down
quá khứ phân từ
noted down
Các ví dụ
I have noted down all the instructions for assembling the furniture.
Tôi đã ghi chú tất cả các hướng dẫn để lắp ráp đồ nội thất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng