stand-off
Pronunciation
/stˈændˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand-off"trong tiếng Anh

Stand-off
01

bế tắc, đối đầu

a situation in which reaching an agreement seems impossible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stand-offs
Các ví dụ
After months of stand-off, both sides finally agreed to resume discussions under new conditions.
Bế tắc sau nhiều tháng, cả hai bên cuối cùng đã đồng ý nối lại các cuộc thảo luận trong điều kiện mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng