Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accord with
01
phù hợp với, đồng ý với
to agree with or correspond to something
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
accord
thì hiện tại
accord with
ngôi thứ ba số ít
accords with
hiện tại phân từ
according with
quá khứ đơn
accorded with
quá khứ phân từ
accorded with
Các ví dụ
The new design accords with the company's modern aesthetic.
Thiết kế mới phù hợp với thẩm mỹ hiện đại của công ty.



























