Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feature-length
01
phim dài, có thời lượng dài
(of a movie) of standard duration as a typical movie, mostly between 75 and 210 minutes long
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The documentary was a feature-length exploration of climate change.
Bộ phim tài liệu là một cuộc khám phá dài tập về biến đổi khí hậu.



























