Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
during
01
trong suốt, trong khoảng thời gian
used to express that something happens continuously from the beginning to the end of a period of time
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I like to listen to music during my morning commute to work.
Tôi thích nghe nhạc trong lúc đi làm buổi sáng.
Các ví dụ
Sarah spilled her coffee on the table during breakfast.
Sarah làm đổ cà phê của cô ấy lên bàn trong bữa sáng.



























