Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boat
Các ví dụ
The boat slowly drifted along the river, carried by the gentle current.
Con thuyền trôi chậm dọc theo dòng sông, được mang đi bởi dòng chảy nhẹ nhàng.
02
bát nước sốt, thuyền đựng nước sốt
a dish (often boat-shaped) for serving gravy or sauce
to boat
01
đi thuyền, chèo thuyền
ride in a boat on water



























