Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zany
01
một tên hề, một kẻ ngốc nghếch
a man who is extremely foolish, incompetent, or ridiculous
Các ví dụ
He acted like a zany, spilling coffee and knocking over chairs.
Anh ta hành động như một kẻ ngốc nghếch, làm đổ cà phê và làm đổ ghế.
02
anh hề, kẻ hề
a comic character in traditional plays or comedies who imitates others in an absurd or ridiculous way for entertainment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zanies
Các ví dụ
The stage featured a zany who mimicked the noblemen in exaggerated gestures.
Sân khấu có một anh hề bắt chước các quý tộc bằng những cử chỉ phóng đại.
zany
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
zaniest
so sánh hơn
zanier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His zany ideas often left everyone in stitches.
Những ý tưởng kỳ quặc của anh ấy thường khiến mọi người cười vỡ bụng.
02
hề, hề hước
clownish in behavior or appearance
Các ví dụ
The performer had a zany outfit with oversized shoes and a red nose.
Người biểu diễn có một bộ trang phục kỳ quặc với đôi giày quá khổ và một chiếc mũi đỏ.



























