Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Youngster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
youngsters
Các ví dụ
The library hosted a reading event for youngsters on Saturday morning.
Thư viện đã tổ chức một sự kiện đọc sách cho giới trẻ vào sáng thứ Bảy.



























