Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blurred
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blurred
so sánh hơn
more blurred
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lines between reality and fantasy became blurred in the dreamlike state he was experiencing.
Ranh giới giữa thực tế và tưởng tượng trở nên mờ nhạt trong trạng thái mơ màng mà anh ấy đang trải qua.
02
mờ, không rõ ràng
vague in meaning, expression, or outline
Các ví dụ
The policy's objectives were blurred and hard to define.
Các mục tiêu của chính sách đã bị mờ nhạt và khó xác định.



























