Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yawl
01
một chiếc yawl, một chiếc thuyền nhỏ có hai cột buồm
a boat with two tall poles, like a ketch but with a smaller one at the back
Các ví dụ
He raised the sails on the yawl in preparation for an afternoon sail.
Anh ấy đã giương buồm trên yawl để chuẩn bị cho một chuyến đi buổi chiều.
02
thuyền nhỏ, xuồng
a ship's small boat (usually rowed by 4 or 6 oars)
to yawl
01
hú, la hét
emit long loud cries



























