Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worst
01
nặng nề nhất, tồi tệ nhất
to the greatest degree in terms of damage, difficulty, or seriousness
Các ví dụ
Manufacturing was worst impacted during the recession.
Sản xuất bị ảnh hưởng nặng nề nhất trong thời kỳ suy thoái.
02
tệ nhất, kém nhất
least successfully, well, or attractively
Các ví dụ
That essay was graded worst due to numerous errors.
Bài luận đó được chấm điểm tệ nhất do nhiều lỗi.
worst
01
tệ nhất, xấu xa nhất
most morally wrong, harmful, or wicked
Các ví dụ
She believed betrayal was the worst kind of sin.
Cô ấy tin rằng sự phản bội là loại tội lỗi tồi tệ nhất.
02
tệ nhất, tồi tệ nhất
most troubling, distressing, or harsh
Các ví dụ
She delivered the worst possible news.
Cô ấy đã thông báo tin tệ nhất có thể.
2.1
tệ nhất, kém hấp dẫn nhất
most poorly chosen, rude, or unattractive
Các ví dụ
Her joke came at the worst moment.
Câu đùa của cô ấy xuất hiện vào thời điểm tồi tệ nhất.
2.2
tồi tệ nhất, kém hiệu quả nhất
least capable or effective
Các ví dụ
He 's the worst cook in our family.
Anh ấy là đầu bếp tệ nhất trong gia đình chúng tôi.
03
tệ nhất, xấu nhất
poorest in value, condition, or outcome
Các ví dụ
That machine produces the worst output.
Máy đó tạo ra kết quả tệ nhất.
Worst
01
tồi tệ nhất, kém nhất
the most inferior person or thing in quality, performance, or impact
Các ví dụ
He turned out to be the worst of the candidates we interviewed.
Anh ta hóa ra là ứng viên tệ nhất trong số những người chúng tôi phỏng vấn.
02
tồi tệ nhất, xấu nhất
the least good or most unpleasant state of someone or something
Các ví dụ
The country experienced the recession at its worst in 2008.
Đất nước đã trải qua cuộc suy thoái ở mức tồi tệ nhất vào năm 2008.
2.1
điều tồi tệ nhất, tác hại lớn nhất
the greatest harm, cruelty, or evil a person or force can inflict
Các ví dụ
They threatened us, but we told them to do their worst.
Họ đe dọa chúng tôi, nhưng chúng tôi bảo họ hãy làm điều tồi tệ nhất.
to worst



























