Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worn
01
bị mòn, hư hỏng
frayed, damaged, or deteriorated due to prolonged use or wear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most worn
so sánh hơn
more worn
có thể phân cấp
Các ví dụ
The furniture in the living room looked worn, with scratches and dents from years of use.
Đồ nội thất trong phòng khách trông cũ, với những vết xước và lõm do nhiều năm sử dụng.



























