Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to withstand
01
chịu đựng, chống chọi
to resist or endure the force, pressure, or challenges imposed upon oneself
Transitive: to withstand a pressure or challenge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
withstand
ngôi thứ ba số ít
withstands
hiện tại phân từ
withstanding
quá khứ đơn
withstood
quá khứ phân từ
withstood
Các ví dụ
Plants in arid climates have adaptations to withstand drought conditions.
Cây cối ở vùng khí hậu khô cằn có những thích nghi để chịu đựng điều kiện hạn hán.
02
chịu đựng, chống lại
to resist or fight against something with strong resolve and persistence
Transitive: to withstand sth
Các ví dụ
The community withstood the outside forces trying to disrupt their way of life.
Cộng đồng đã đứng vững trước những lực lượng bên ngoài cố gắng phá vỡ lối sống của họ.
Cây Từ Vựng
withstander
withstand



























