to wisecrack
Pronunciation
/ˈwaɪzˌkɹæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wisecrack"trong tiếng Anh

to wisecrack
01

nói đùa, đưa ra nhận xét mỉa mai

make a comment, usually ironic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wisecrack
ngôi thứ ba số ít
wisecracks
hiện tại phân từ
wisecracking
quá khứ đơn
wisecracked
quá khứ phân từ
wisecracked
Wisecrack
01

lời nói đùa thông minh, nhận xét mỉa mai

a clever or sarcastic remark made to be funny, often at someone else's expense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wisecracks
Các ví dụ
One more wisecrack from him, and he'll be out of the meeting.
Thêm một lời châm chọc từ anh ta, và anh ta sẽ bị đuổi khỏi cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng