Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wise
01
khôn ngoan, thông thái
deeply knowledgeable and experienced and capable of giving good advice or making good decisions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wisest
so sánh hơn
wiser
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wise mentors can provide valuable guidance to those seeking to learn and grow.
Những người cố vấn khôn ngoan có thể cung cấp hướng dẫn quý giá cho những ai muốn học hỏi và phát triển.
Các ví dụ
The company made a wise choice by diversifying its investments.
Công ty đã đưa ra quyết định khôn ngoan bằng cách đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.
informal
Các ví dụ
The teenager got wise with the coach and was benched for the rest of the game.
Cậu thiếu niên trở nên hỗn láo với huấn luyện viên và bị đưa ra khỏi sân cho phần còn lại của trận đấu.
04
thông thái, được thông báo
evidencing the possession of inside information
Wise
01
cách, phương pháp
a way of doing or being
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wises
Cây Từ Vựng
unwise
wisdom
wisely
wise



























