wise
Pronunciation
/waɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wise"trong tiếng Anh

01

khôn ngoan, thông thái

deeply knowledgeable and experienced and capable of giving good advice or making good decisions
wise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wisest
so sánh hơn
wiser
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wise mentors can provide valuable guidance to those seeking to learn and grow.
Những người cố vấn khôn ngoan có thể cung cấp hướng dẫn quý giá cho những ai muốn học hỏi và phát triển.
02

khôn ngoan, sáng suốt

showing good judgment and experience in making decisions
Các ví dụ
The company made a wise choice by diversifying its investments.
Công ty đã đưa ra quyết định khôn ngoan bằng cách đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.
03

xấc xược, hỗn láo

(of a person) speaking or behaving in a rude, sarcastic, or disrespectful way
Dialectamerican flagAmerican
informal
Các ví dụ
The teenager got wise with the coach and was benched for the rest of the game.
Cậu thiếu niên trở nên hỗn láo với huấn luyện viên và bị đưa ra khỏi sân cho phần còn lại của trận đấu.
04

thông thái, được thông báo

evidencing the possession of inside information
01

cách, phương pháp

a way of doing or being
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wises
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng