Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
judicious
01
khôn ngoan, sáng suốt
applying good judgment and sense, especially in making decisions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most judicious
so sánh hơn
more judicious
có thể phân cấp
Các ví dụ
His judicious use of resources ensured the project's success within budget and on time.
Việc sử dụng khôn ngoan các nguồn lực của anh ấy đã đảm bảo thành công của dự án trong ngân sách và đúng hạn.
Cây Từ Vựng
injudicious
judiciously
judiciousness
judicious



























