willowy
wi
ˈwɪ
vi
llowy
ləʊi
lewi

Định nghĩa và ý nghĩa của "willowy"trong tiếng Anh

willowy
01

cao ráo, mảnh mai

tall, slender, and elegant, with long, thin limbs 
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most willowy
so sánh hơn
more willowy
có thể phân cấp
Các ví dụ
The willowy ballerina glided across the stage with effortless grace, captivating the audience. 

Nữ diễn viên ballet cao ráo lướt qua sân khấu với vẻ duyên dáng không gượng gạo, làm say mê khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng