whole
whole
hoʊl
howl
/həʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whole"trong tiếng Anh

01

toàn bộ, đầy đủ

including every part, member, etc.

entire

whole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most whole
so sánh hơn
more whole
có thể phân cấp
Các ví dụ
The whole class celebrated the teacher's birthday.
Cả lớp đã chúc mừng sinh nhật của giáo viên.
02

toàn bộ, đầy đủ

(of siblings) having the same parents
03

toàn bộ, đầy đủ

to an insufferable degree
04

toàn bộ, hoàn toàn khỏe mạnh

exhibiting or restored to vigorous good health
05

toàn bộ, thống nhất

acting together as a single undiversified whole
06

nguyên vẹn, không bị tổn hại

not injured or harmed
01

toàn bộ, tất cả

all of something including all its component elements or parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wholes
02

toàn bộ, tổng thể

an assemblage of parts that is regarded as a single entity
01

hoàn toàn, toàn bộ

to a complete degree
Informal
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She stood whole in support of her friend.
Cô ấy đứng hoàn toàn ủng hộ bạn mình.
01

toàn bộ, tất cả

used to refer to the entirety or completeness of something
Các ví dụ
They traveled the whole of the country, exploring its diverse landscapes and cultures.
Họ đã đi khắp toàn bộ đất nước, khám phá những cảnh quan và văn hóa đa dạng của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng