to whittle down
Pronunciation
/wˈɪɾəl dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whittle down"trong tiếng Anh

to whittle down
01

giảm dần, cắt giảm từ từ

to gradually reduce or decrease something by cutting away or eliminating bit by bit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
whittle
thì hiện tại
whittle down
ngôi thứ ba số ít
whittles down
hiện tại phân từ
whittling down
quá khứ đơn
whittled down
quá khứ phân từ
whittled down
Các ví dụ
The chef had to whittle down the extensive menu to streamline operations and improve efficiency in the busy restaurant.
Đầu bếp phải dần dần cắt giảm thực đơn rộng để hợp lý hóa hoạt động và cải thiện hiệu quả trong nhà hàng bận rộn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng