Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
whispered
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most whispered
so sánh hơn
more whispered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher used a whispered tone to get the students' attention without causing a disturbance.
Giáo viên đã sử dụng giọng nói thì thầm để thu hút sự chú ý của học sinh mà không gây ra sự xáo trộn.
Cây Từ Vựng
whispered
whisper



























