Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
westbound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A westbound ship set sail, heading toward the distant islands.
Một con tàu hướng về phía tây đã ra khơi, hướng đến những hòn đảo xa xôi.



























