Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Westward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
westwards
Các ví dụ
They began their journey towards the westward, hoping to find new land.
Họ bắt đầu hành trình của mình về phía tây, hy vọng tìm thấy vùng đất mới.
westward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The explorers embarked on a westward journey across the vast plains.
Các nhà thám hiểm bắt đầu một hành trình về phía tây băng qua những đồng bằng rộng lớn.



























