Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
westward
Westward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The explorers moved slowly, pushing further into the westward.
Các nhà thám hiểm di chuyển chậm chạp, tiến xa hơn về phía tây.
westward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They followed a westward path through the mountains, aiming to reach the coast.
Họ đi theo con đường về hướng tây qua núi, nhằm đến bờ biển.



























