Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-situated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-situated
so sánh hơn
better-situated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After decades in a successful career, he found himself well-situated and able to retire early.
Sau nhiều thập kỷ trong sự nghiệp thành công, anh ấy thấy mình ở vị thế tốt và có thể nghỉ hưu sớm.



























