Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-situated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-situated
so sánh hơn
better-situated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Thanks to smart investments, she became well-situated, allowing her to travel the world.
Nhờ những khoản đầu tư thông minh, cô ấy đã trở nên khá giả, cho phép cô ấy đi du lịch khắp thế giới.



























