Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-nigh
Các ví dụ
The task was well-nigh impossible to complete in such a short time.
Nhiệm vụ gần như không thể hoàn thành trong thời gian ngắn như vậy.
She was well-nigh finished with the project by the end of the day.
Cô ấy gần như đã hoàn thành dự án vào cuối ngày.



























