weathered
Pronunciation
/ˈwɛðɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weathered"trong tiếng Anh

weathered
01

dày dạn, bào mòn

worn, eroded, or changed in appearance due to exposure to weather elements, such as wind, rain, or sun
weathered definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most weathered
so sánh hơn
more weathered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The weathered paint on the old barn gave it a nostalgic appearance.
Lớp sơn bạc màu trên nhà kho cũ mang lại cho nó vẻ ngoài hoài cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng