Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
weather-worn
01
bị bào mòn bởi thời tiết, bị thay đổi do thời gian
eroded, altered, or deteriorated due to prolonged exposure to the weather
Các ví dụ
The weatherworn rocks along the coastline had been shaped by centuries of wind and waves.
Những tảng đá bị bào mòn bởi thời tiết dọc theo bờ biển đã được định hình bởi hàng thế kỷ gió và sóng.



























