watermelon
Pronunciation
/ˈwɑtɚˌmɛlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "watermelon"trong tiếng Anh

Watermelon
01

dưa hấu, dưa đỏ

a large, round, and juicy fruit that is red on the inside and has green stripes on its hard and thick skin
watermelon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
watermelons
Các ví dụ
The children enjoyed a refreshing slice of watermelon on a hot summer day.
Bọn trẻ thích thú với một miếng dưa hấu mát lạnh vào một ngày hè nóng nực.
02

dưa hấu châu Phi, dưa châu Phi

an African melon
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng