Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vulnerable
01
dễ bị tổn thương, không được bảo vệ
able to be physically harmed or wounded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vulnerable
so sánh hơn
more vulnerable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coastal town is vulnerable to hurricanes.
Thị trấn ven biển rất dễ bị tổn thương trước bão.
02
dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công
liable to attack or harm, especially in a strategic or defensive sense
Các ví dụ
The army identified vulnerable points in the enemy's defenses.
Quân đội đã xác định các điểm dễ bị tổn thương trong phòng thủ của kẻ thù.
03
dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
open to criticism, influence, or temptation
Các ví dụ
She felt vulnerable to manipulation.
Cô ấy cảm thấy dễ bị tổn thương trước sự thao túng.
Cây Từ Vựng
invulnerable
vulnerability
vulnerably
vulnerable
vulner



























