Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blind drunk
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blind drunk
so sánh hơn
more blind drunk
không phân cấp được
Các ví dụ
After the celebration, they ended up blind drunk and had to call a cab.
Sau lễ kỷ niệm, họ đã say bí tỉ và phải gọi taxi.



























