Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Visionary
01
nhà tiên tri, người có tầm nhìn xa
someone who can predict the future or see things that others cannot
Các ví dụ
She was regarded as a visionary, offering predictions that often came true.
Cô ấy được coi là một nhà tiên tri, đưa ra những dự đoán thường trở thành hiện thực.
02
người có tầm nhìn, kẻ mơ mộng
someone who dreams up ideas or plans that are exciting but unrealistic
Các ví dụ
The group's visionary leader imagined a utopia, even though it seemed impossible to achieve.
Nhà lãnh đạo có tầm nhìn của nhóm đã tưởng tượng ra một xã hội không tưởng, mặc dù nó có vẻ không thể đạt được.
visionary
01
có tầm nhìn, sáng tạo
having innovative and imaginative ideas or dreams that may not always be realistic or feasible
Các ví dụ
The startup founder 's visionary approach attracted investors who shared his dream for the future of technology.
Cách tiếp cận tầm nhìn của người sáng lập startup đã thu hút các nhà đầu tư cùng chia sẻ giấc mơ của anh ấy về tương lai của công nghệ.



























