visionary
vi
ˈvɪ
vi
sio
ʒə
zhē
na
ˌnɛ
ne
ry
ri
ri
British pronunciation
/vˈɪʒənəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visionary"trong tiếng Anh

Visionary
01

nhà tiên tri, người có tầm nhìn xa

someone who can predict the future or see things that others cannot
visionary definition and meaning
example
Các ví dụ
She was regarded as a visionary, offering predictions that often came true.
Cô ấy được coi là một nhà tiên tri, đưa ra những dự đoán thường trở thành hiện thực.
02

người có tầm nhìn, kẻ mơ mộng

someone who dreams up ideas or plans that are exciting but unrealistic
example
Các ví dụ
The group's visionary leader imagined a utopia, even though it seemed impossible to achieve.
Nhà lãnh đạo có tầm nhìn của nhóm đã tưởng tượng ra một xã hội không tưởng, mặc dù nó có vẻ không thể đạt được.
visionary
01

có tầm nhìn, sáng tạo

having innovative and imaginative ideas or dreams that may not always be realistic or feasible
example
Các ví dụ
The startup founder 's visionary approach attracted investors who shared his dream for the future of technology.
Cách tiếp cận tầm nhìn của người sáng lập startup đã thu hút các nhà đầu tư cùng chia sẻ giấc mơ của anh ấy về tương lai của công nghệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store